ĐỒNG THÁP

PHIẾU KHẢO SÁT DOANH NGHIỆP SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN VÀ XUẤT KHẨU

UBND TỈNH ĐỒNG THÁP

PHIẾU KHẢO SÁT DOANH NGHIỆP

SẢN XUẤT, CHẾ BIẾN VÀ XUẤT KHẨU

Phiếu này phục vụ nghiên cứu xây dựng Đề án xuất khẩu các sản phẩm chủ lực tỉnh Đồng Tháp đến năm 2030

THÔNG TIN DOANH NGHIỆP

VỀ KẾT QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH (Đối với nhóm sản phẩm chính đã lựa chọn)

Chỉ tiêu Đơn vị 2025 2026 KH
Công suất thiết kế tấn/năm hoặc đơn vị sản phẩm (SP)/năm
Sản lượng sản xuất tấn hoặc đơn vị SP
Sản lượng sản phẩm chế biến sâu tấn hoặc đơn vị SP
Sản lượng bán trong nước tấn hoặc đơn vị SP
Sản lượng xuất khẩu tấn hoặc đơn vị SP
Doanh thu tỷ đồng
Kim ngạch xuất khẩu triệu USD
Lợi nhuận trước thuế tỷ đồng
Số lao động người

VỀ SẢN PHẨM VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU

1. Danh mục sản phẩm xuất khẩu / chính

STT Sản phẩm/quy cách Sản lượng 2025
(Tấn hoặc đơn vị SP)
Tỷ lệ xuất khẩu (%) Giá bán BQ
(Triệu đồng/ Tấn hoặc đơn vị SP)
Thị trường chính
Ghi 05 thị trường chính xếp từ lớn nhất
1
2
3
4
5
6
7

2. Cơ cấu nguồn nguyên liệu đầu vào

Nguồn nguyên liệu Tỷ lệ trong tổng nguồn nguyên liệu (%) Sản lượng 2025
(Tấn hoặc đơn vị SP)
Có hợp đồng (%) Có chứng nhận (%) Truy xuất được (%)
Tự sản xuất/nuôi trồng
Mua từ HTX trong tỉnh
Mua trực tiếp từ hộ trong tỉnh
Mua qua thương lái/vựa trong tỉnh
Mua từ Doanh nghiệp trong tỉnh
Mua từ tỉnh khác
Nhập khẩu

3. Tình hình đáp ứng nguyên liệu

Nội dung Trả lời
C1 Thời điểm thiếu nguyên liệu
C2 Thời điểm dư thừa nguyên liệu
C3 Yêu cầu chất lượng nguyên liệu
C4 Tỷ lệ nguyên liệu không đạt yêu cầu
%; nguyên nhân:
C5 Khó khăn lớn nhất về nguyên liệu

VỀ CÔNG NGHỆ, CHẾ BIẾN VÀ MÔI TRƯỜNG

Nội dung Trả lời
D1 Dây chuyền công nghệ (Ghi rõ Tên, năm đầu tư, xuất xứ đối với từng loại công nghệ)
D2 Mức độ tự động hóa
(1 = hầu như hoàn toàn thủ công; 5 = hầu như hoàn toàn tự động, con người chủ yếu giám sát)
D3 Các công đoạn đang là điểm nghẽn về công nghệ
D4 Tỷ lệ hao hụt trong chế biến*
%
D5 Tỷ lệ phụ phẩm được tận dụng
%; sản phẩm từ phụ phẩm:
D6 Năng lực xử lý nước thải/chất thải
D7 Mức tiêu thụ điện, nước và nhiên liệu
D8 Ứng dụng năng lượng tái tạo/giảm phát thải
D9 Sản phẩm chế biến sâu dự kiến phát triển**
D10 Nhu cầu vốn đổi mới công nghệ đến 2030
tỷ đồng

*Tỷ lệ hao hụt trong chế biến được đo lường bằng cách so sánh khối lượng nguyên liệu mất đi (phế phẩm, phần gọt bỏ, bay hơi) với khối lượng nguyên liệu ban đầu tính theo phần trăm (%).

**Sản phẩm chế biến sâu là sản phẩm đã qua nhiều công đoạn chế biến, tạo ra công dụng hoặc giá trị mới so với nguyên liệu ban đầu, mang lại giá trị gia tăng cao cho DN?

VỀ CHỨNG NHẬN VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Chứng nhận Có/không Năm cấp Chi phí duy trì/năm
(Triệu đồng/năm)
Thị trường yêu cầu Khó khăn
ISO 9001
ISO 22000
HACCP
BRCGS
IFS
GlobalGAP
ASC/BAP
Hữu cơ
Halal
Kosher
SA8000/BSCI/WRAP
ISO 14001
Chứng nhận carbon/môi trường
Chứng nhận khác:

VỀ THỊ TRƯỜNG XUẤT KHẨU CHÍNH

1. Danh sách thị trường xuất khẩu trọng điểm

Thị trường Sản phẩm Khối lượng 2025
(tấn hoặc đơn vị SP)
Giá trị 2025
(Triệu đồng/năm)
Tỷ trọng (%) Tăng/giảm so với năm 2024 FTA/ hoặc C/O

2. Kênh và hình thức xuất khẩu

Câu hỏi Trả lời
F1 Hình thức xuất khẩu
F2 Tỷ lệ sản phẩm mang thương hiệu doanh nghiệp
%
F3 Tỷ lệ hợp đồng dài hạn (Từ 3 năm trở lên)
%
F4 Kênh phân phối
F5 Thị trường tăng trưởng nhanh nhất và nguyên nhân
F6 Thị trường suy giảm và nguyên nhân
F7 Thị trường muốn mở rộng đến năm 2030
F8 Mức độ tận dụng FTA
Vướng mắc:
F9 Các vụ cảnh báo/trả hàng/tranh chấp 2021–2025

VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH XUẤT KHẨU

Tiêu chí Mức hiện tại so với doanh nghiệp khác trong nước
(1=Kém nhất - 5=Tốt nhất)
So với sản phẩm từ nước khác
(1=Kém hơn nhiều - 5=Tốt hơn nhiều)
Khó khăn/hạn chế Giải pháp cải thiện
Quy mô sản xuất
Giá thành
Giá bán
Chất lượng
Độ ổn định nguồn cung
Khả năng đáp ứng đơn hàng theo mùa vụ
Khả năng giao hàng đúng thời hạn
Bao bì, mẫu mã
Thương hiệu
Chế biến sâu
Đổi mới sản phẩm
Truy xuất nguồn gốc
Tiêu chuẩn xanh
Trách nhiệm xã hội
Marketing quốc tế
Dịch vụ sau bán hàng

VỀ RÀO CẢN KỸ THUẬT XUẤT KHẨU

Rào cản Thị trường Mức độ khó 1-5
(1=Không khó khăn, 5=Rất khó khăn)
Chi phí tuân thủ
(1=rất thấp, 5 rất cao)
Tình trạng đáp ứng
(1. Rất khó đáp ứng, 5 dễ dàng đáp ứng)
Đề xuất hỗ trợ để doanh nghiệp vượt qua các rào cản
Kiểm dịch/SPS
Dư lượng/kháng sinh
An toàn thực phẩm
Bao bì, nhãn mác
Truy xuất nguồn gốc
Chứng nhận bền vững
Môi trường/carbon
Lao động/trách nhiệm xã hội
Đăng ký sản phẩm/doanh nghiệp
Phòng vệ thương mại/xuất xứ
Khác:

VỀ LOGISTICS VÀ CHUỖI CUNG ỨNG

Nội dung Trả lời
I1 Phương thức vận chuyển chính (có thể lựa chọn nhiều phương án)
I2 Ga/Cảng/cửa khẩu sử dụng (có thể liệt kê nhiều phương án)
I3 Chi phí logistics/tổng doanh thu
%
I4 Chi phí vận chuyển nội địa
triệu đồng/tấn hoặc triệu đồng/container
I5 Chi phí kho lạnh/lưu kho
triệu đồng/năm
I6 Thời gian từ nhà máy đến ga/cảng/cửa khẩu
giờ/ngày
I7 Điểm nghẽn logistics chính
I8 Nhu cầu trung tâm logistics/kho lạnh tại tỉnh

VỀ ĐẦU TƯ, CHÍNH SÁCH VÀ ĐỀ XUẤT

Nội dung Trả lời
J1 Các hỗ trợ Nhà nước mà DN đã nhận 2021–2025
J2 Mức độ hữu ích của hỗ trợ
Rất kém Rất tốt
J3 Khó khăn tiếp cận chính sách hỗ trợ của nhà nước
J4 Kế hoạch đầu tư 2026–2030
J5 Nhu cầu tín dụng và hình thức vốn
J6 Nhu cầu đất đai, hạ tầng, điện, nước
J7 Ba giải pháp Tỉnh cần ưu tiên để hỗ trợ DN
1.
2.
3.
J8 Kiến nghị với Trung ương
J9 Đề xuất đối với Đề án xuất khẩu của tỉnh Đồng Tháp trong giai đoạn tới

CÁC CÂU HỎI THEO NHÓM SẢN PHẨM ĐÃ LỰA CHỌN

💡

Chưa chọn nhóm sản phẩm nào

Vui lòng tích chọn nhóm sản phẩm tương ứng ở Phần A (Thông tin doanh nghiệp) để hiển thị các câu hỏi Phụ lục chi tiết.

THÔNG TIN NHẬN THÙ LAO VÀ KÝ XÁC NHẬN

Vui lòng ký tên vào khung trên